Giao hàng miễn phí!

Cho hóa đơn trên 1 triệu

Đổi trả miễn phí!

Trong vòng 3 ngày

Gói quà miễn phí!

Cho tất cả các sản phẩm

Cây giống chùm ngây(bồn bồn)

10.000₫
Còn hàng
Tên khoa học là Moringa oleifera Lam và những tên khác như : Độ sinh , Bồn bồn , Cải ngựa ). Cây Chùm Ngây có...

Tên khoa học là Moringa oleifera Lam và những tên khác như : Độ sinh , Bồn bồn, Cải ngựa ). Cây Chùm Ngây có giá trị dinh dưỡng rất cao.

Bảng phân tích hàm lượng dinh dưỡng của quả, lá tươi và bột khô của lá cây Chùm Ngây theo báo cáo ngày 17/7/1998 của Campden and Chorleywood Food Research Association in Conjunction.
BẢNG PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG DINH DƯỠNG CỦA MORINGA
STT THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG/100gr TRÁI TƯƠI LÁ TƯƠI BỘT LÁ KHÔ
01 Water ( nước ) % 86,9 % 75,0 % 7,5 %
02 calories 26 92 205
03 Protein ( g ) 2,5 6,7 27,1
04 Fat ( g ) ( chất béo ) 0,1 1,7 2,3
05 Carbohydrate ( g ) 3,7 13,4 38,2
06 Fiber ( g ) ( chất xơ ) 4,8 0,9 19,2
07 Minerals ( g ) ( chất khoáng ) 2,0 2,3 _
08 Ca ( mg ) 30 440 2003
09 Mg ( mg ) 24 25 368
10 P ( mg ) 110 70 204
11 K ( mg ) 259 259 1324
12 Cu ( mg ) 3,1 1,1 0,054
13 Fe ( mg ) 5,3 7,0 28,2
14 S ( g ) 137 137 870
15 Oxalic acid ( mg ) 10 101 1,6
16 Vitamin A - Beta Carotene ( mg ) 0,11 6,8 1,6
17 Vitamin B - choline ( mg ) 423 423 -
18 Vitamin B1 - thiamin ( mg ) 0,05 0,21 2,64
19 Vitamin B2 - Riboflavin ( mg ) 0,07 0,05 20,5
20 Vitamin B3 - nicotinic acid ( mg ) 0,2 0,8 8,2
21 Vitamin C - ascorbic acid ( mg ) 120 220 17,3
22 Vitamin E - tocopherol acetate - - 113
23 Arginine ( g/16gN ) 3,66 6,0 1,33 %
24 Histidine ( g/16gN ) 1,1 2,1 0,61%
25 Lysine ( g/16gN ) 1,5 4,3 1,32%
26 Tryptophan ( g/16gN ) 0,8 1,9 0,43%
27 Phenylanaline ( g/16gN ) 4,3 6,4 1,39 %
28 Methionine ( g/16gN ) 1,4 2,0 0,35%
29 Threonine ( g/16gN ) 3,9 4,9 1,19 %
30 Leucine ( g/16gN ) 6,5 9,3 1,95%
31 Isoleucine ( g/16gN ) 4,4 6,3 0,83%
32 Valine ( g/16gN ) 5,4 7,1 1,06%

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
Nội dung tùy chỉnh viết ở đây
popup

Số lượng:

Tổng tiền: